đồ sộ

nt. Rất lớn hơn mức bình thường. Tòa lâu đài đồ sộ. Một bộ sách đồ sộ.

xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ



đồ sộ

đồ sộ
  • Grand, grandiose;imposing

 colossal
 grandiose
 majestic
 monumental
  • bức tranh đồ sộ: monumental painting
  • bức tranh trang trí đồ sộ: monumental and decorative painting

  • tính đồ sộ
     massiness
    tính đồ sộ
     monumentality
    to lớn đồ sộ
     imposing